ngân hàng

  1. banque
    • Ngân hàng Nhà nước
      banque d'Etat
    • Ngân hàng ngoại thương
      banque pour le commerce extérieur
    • Ngân hàng quốc tế
      banque internationale
    • Ngân hàng máu
      banque du sang
    • chủ ngân hàng
      banquier
ngân hàng
Một người đàn ông đang rút tiền tại ngân hàng.